Chào mừng quý vị đến với Website Nguyễn Thu Giang-THPT Yên Phong 1.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề ôn thi TN-Test 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 02-01-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
Test 1
I.Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau:
Valentine’Day began long1). Some people think it started in Roman times. 2) was a holiday3) February 15. On this day. young men chose their sweethearts……(4) the year.
For over a thousand years, Valentine’Day was a religious5) for Christians. Christian remembered Saint Valentine, a kind priest. He died on Feb. 14. 270. Then in the 1300s, February 14 became a special day for6). People gave cards to their sweethearts. They7) poems on the cards and they drew pictures of hearts too.
Today Valentine’sDay is not a religious holiday. It’s a day 8) love and9). It’s also a day for big business. People10) millions of dollars on cards but money can’t buy love and friendship!
1. a. far b. ago c. again d. away
2. a. These b. Those c. There d. It
3. a. in b.on c. at d. about
4. a. from b. with c. during d. for
5. a. holiday b. period c. time d. party
6. a. getti ng married b. leaving c. love d. meeting
7. a. write b. wrote c. sign d. got
8. a. for b. fro c. to d. with
9. a. friend b. friendship c. friendly d. friends
10. a. paid b. spent c. threw d. gave
II.Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với từ còn lại:
11. a. vapour b. age c. carry d. case
12. a. dust b. use c. music d. unite
13. a. fro b. rotate c. promise d. sofa
14. a. few b. knew c. threw d. new
15. a. legal b. leg c. lemon d. lend
III.Chọn đáp án đúng cho các câu văn sau:
16.The laws of wearing a helmet when riding……
a. were put aside b. were put in force c. were put way d. were put up with
17. If you want to drive, you must have a riding
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓